suy mòn

  1. consumé; consomptif.
    • Suy mòn lo âu
      consumé de soucis;
    • Bệnh đái tháo suy mòn
      (y học) diabète consomptif.
  2. (med.) cachexie
    • người suy mòn
      cachectique.
suy mòn
Sau trận ốm dài ngày, cơ thể anh ấy trông suy mòn hẳn.